xếch mé

xếch mé

Một cậu bé đang xếch mé vì không vui.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kéo lệch mép, bẻ méo miệng: "xếch " chỉ hành động dùng tay hoặc một vật đó để làm lệch, bẻ cong mép của một vật, thường miệng hoặc mép đồ vật, tạo ra vẻ méo mó, không cân đối.
    • Làm méo mó, biến dạng mép: "xếch " cũng mang nghĩa làm hỏng hình dạng ban đầu của mép, khiến không còn thẳng hoặc đều đặn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta xếch chiếc bát để kiểm tra độ cứng. (Anh ta bẻ mép cái bát để thử độ bền.)
    • Đừng xếch tờ giấy, sẽ rách mất. (Đừng kéo lệch mép tờ giấy, sẽ bị rách.)
    • ấy xếch miếng bánh để xem nhân bên trong. ( ấy bẻ méo mép miếng bánh để kiểm tra nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xếch " trong ngữ cảnh phi chính thức, có thể ám chỉ việc làm méo mó ý nghĩa hoặc thông tin.
    • Họ xếch lời nói của tôi để bóp méo sự thật. (Họ làm lệch lạc lời nói của tôi để xuyên tạc sự thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Xách (động từ): hành động tương tự, kéo lệch hoặc bẻ mép một vật.

    • Anh ta xách cái hộp để mở nắp. (Anh ta kéo mép cái hộp để mở nắp.)
  • Méo mó (tính từ): trạng thái bị lệch, không thẳng, không đềugần nghĩa với kết quả của "xếch ".

    • Chiếc đĩa bị méo mó sau khi rơi. (Cái đĩa bị biến dạng sau khi rơi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bẻ mép: hành động dùng lực làm lệch mép vật.
  • Kéo lệch: làm cho mép bị lệch khỏi vị trí ban đầu.
  • Làm méo: khiến cho hình dạng mép bị biến dạng.
Thành ngữ liên quan
  • Xếch như mèo cắn: miêu tả mép bị lệch, méo mó một cách thô kệch.

    • Chiếc áo bị xếch như mèo cắn sau khi giặt máy. (Mép áo bị lệch, méo mó trông rất xấu.)
  • Nói xếch : (nghĩa bóng) nói lệch lạc, không đúng sự thật.

    • Đừng nói xếch chuyện người khác. (Đừng nói sai lệch về chuyện của người khác.)